|
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
LÃNH ĐẠO KHOA HIỆN NAY

ThS. Đỗ Thị Thùy Dung - Trưởng khoa

ThS. Nguyễn Thị Vân - Phó trưởng khoa

ThS. Tạ Thị Thương - Phó trưởng khoa
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
- Thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập và các hoạt động ngoại khóa khác theo chương trình, kế hoạch giảng dạy hằng năm của trường;
- Thực hiện việc biên soạn chương trình, giáo trình, học liệu dạy học khi được phân công; tổ chức nghiên cứu đổi mới nội dung, cải tiến phương pháp dạy học nhằm nâng cao chất lượng đào tạo;
- Thực hiện các hoạt động thực nghiệm, nghiên cứu khoa học, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào quá trình dạy học;
- Quản lý giáo viên, nhân viên, người học thuộc đơn vị mình;
- Quản lý, sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất, thiết bị theo quy định của hiệu trưởng;
- Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của hiệu trưởng;
- Thực hiện các công việc cụ thể khác do Hiệu trưởng giao.
THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1. Cờ thi đua của tinh năm 2015
2. Bằng khen
- Năm 2016: Bằng khen Thủ tướng chính Phủ
- Năm 2018: Bằng khen của chủ tịch UBND Tỉnh
- Năm 2021: Bằng khen của chủ tịch UBND Tỉnh
- Năm 2024: Bằng khen của chủ tịch UBND Tỉnh
3. Giấy khen cấp tỉnh/ cơ sở
- Năm 2017: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đạt danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc, Quyết định số 2184/ QĐ-CT ngày 04/08/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
- Năm 2020: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đạt danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc, Quyết định số 2517/ QĐ-CT ngày 09/10/2020 của Chủ tịch UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
- Năm 2023: Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đạt danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc Quyết định số 2814/QĐ-CT ngày 19/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
DANH SÁCH CÁN BỘ, GIÁO VIÊN KHOA HIỆN TẠI
| STT |
Họ và tên |
Chức vụ |
| 1 |
Đỗ Thị Thùy Dung |
Trưởng khoa |
| 2 |
Nguyễn Thị Bình |
Phó trưởng khoa |
| 3 |
Nguyễn Thị Vân |
Phó trưởng khoa |
| 4 |
Tạ Thị Thương |
Phó trưởng khoa |
| 5 |
Mai Trần Minh |
Tổ trưởng tổ Tự nhiên |
| 6 |
Nguyễn Thị Trinh |
Tổ trưởng tổ Ngoại ngữ |
| 7 |
Chu Thị Hồng Hạnh |
Tổ trưởng tổ KHXH |
| 8 |
Nguyễn Thu Hòa |
Phó tổ trưởng tổ KHXH |
| 9 |
Nguyễn Gia Quang |
Tổ trưởng tổ Giáo vụ |
| 10 |
Nguyễn Thị Thúy Loan |
Tổ trưởng tổ KHTN |
| 11 |
Nguyễn Thị Thu |
Giáo viên |
| 12 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
Giáo viên |
| 13 |
Nguyễn Thị Bích Nụ |
Giáo viên |
| 14 |
Vũ Thị Thu Hường |
Giáo viên |
| 15 |
Phan Thị Thanh Bình |
Giáo viên |
| 16 |
Phạm Thị Thảo |
Giáo viên |
| 17 |
Hoàng Thị Thanh Trọng |
Giáo viên |
| 18 |
Nguyễn Thị Thanh Giang |
Giáo viên |
| 19 |
Đinh Thị Lý |
Giáo viên |
| 20 |
Trần Thị Thu |
Giáo viên |
| 21 |
Nguyễn Thị Thu Hương |
Giáo viên |
| 22 |
Nguyễn Tú My |
Giáo viên |
| 23 |
Nguyễn Thị Giang |
Nhân viên |
| 24 |
Đỗ Thị Thanh Thùy |
Giáo viên |
| 25 |
Bùi Thị Nguyệt |
Giảng viên |
| 26 |
Lê Thị Hà Liên |
Giảng viên |
| 27 |
Bùi Thị Minh Huệ |
Giảng viên |
| 28 |
Tạ Thị Nhật Anh |
Giảng viên |
| 29 |
Nguyễn Thị Hà |
Giáo viên |
| 30 |
Đào Ngọc Diệu Minh |
Giáo viên |
| 31 |
Nguyễn Thị Hải Hòa |
Giáo viên |
| 32 |
Lê Thị Thúy |
Giáo viên |
| 33 |
Lăng Thị Diệu Thúy |
Giáo viên |
| 34 |
Giang Diệu Hương |
Giáo viên |
| 35 |
Nguyễn Thị Bích Hạnh |
Giáo viên |
| 36 |
Lê Ngọc Hà |
Giáo viên |
| 37 |
Phạm Thị Hà |
Giáo viên |
| 38 |
Lê Thị Thu Trang |
Giáo viên |
| 39 |
Nguyễn Thị Thu Thùy |
Giáo viên |
| 40 |
Đàm Thị Tranh |
Giáo viên |
| 41 |
Nguyễn Thị Mẫn |
Giáo viên |
| 42 |
Hoàng Ngọc Anh |
Giáo viên |
| 43 |
Trần Thị Thu Hà |
Giáo viên |
| 44 |
Nguyễn Thị Thuận |
Giáo viên |
| 45 |
Nguyễn Thị Hòa Trang |
Giáo viên |
| 46 |
Nguyễn Thị Hà |
Giáo viên |
| 47 |
Trần Thị Thùy Linh |
Giáo viên |
| 48 |
Trần Thị Thúy |
Giáo viên |
| 49 |
Nguyễn Thị Vân Anh |
Giáo viên |
| 50 |
Thiều Thị Hiên |
Giáo viên |
| 51 |
Tô Thị Kim Ngân |
Giáo viên |
| 52 |
Tạ Duy Tùng |
Giáo viên |
| 53 |
Phan Thị Hậu |
Giáo viên |
| 54 |
Nguyễn Thu Trang |
Giáo viên |
| 55 |
Nguyễn Thị Thủy |
Giáo viên |
|